| Tên Thủ tục hành chính |
Thủ tục công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
| Mức độ |
Cung cấp thông tin |
| Ngày ban hành |
17/06/2025 |
| Cơ quan cập nhật Thủ tục hành chính |
Văn phòng
|
| Lĩnh vực |
LĨNH VỰC VẬT LIỆT XÂY DỰNG
|
| Cơ quan ban hành |
Sở Xây dựng
|
| CQ trực tiếp thực hiện |
Sở Xây dựng
|
| Trình tự thực hiện |
- Tổ chức, cá nhân công bố hợp quy nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ công bố hợp quy qua dịch vụ bưu điện theo quy định tới Sở Xây dựng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, cá nhân công bố hợp quy đăng ký kinh doanh.- Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ công bố hợp quy.- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy hợp lệ, Sở Xây dựng ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy theo Mẫu 3. TBTNHS, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy không hợp lệ, Sở Xây dựng ban hành Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ. |
| Cách thức thực hiện |
Nộp trực tiếp; thông qua dịch vụ bưu chính; trực tuyến trên cổng dịch vụ công. |
| Thành phần, số lượng hồ sơ |
- Bản công bố hợp quy theo Mẫu 02. CBHC/HQ, Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012.- Bản sao y bản chính Giấy chứng nhận hợp quy kèm theo mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận hợp quy cấp cho tổ chức, cá nhân.4. Số lượng hồ sơ: 01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ công bố hợp quy. |
| Đối tượng thực hiện |
Tổ chức, cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy |
| Lệ phí |
Theo hướng dẫn tại Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký công bố hợp chuẩn, hợp quy. |
| Mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Bản công bố hợp quy theo mẫu 02. CBHC/HQ (quy định tại Phụ lục III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN và nội dung bổ sung quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN) |
| Cơ sở pháp lý |
- Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;- Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN;- Thông tư số 10/2017/TT-BXD ngày 29/9/2017 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và hướng dẫn chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy. |
| Phạm vi áp dụng |
|
| Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ |
|